TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-jamming

giọng máy của trình duyệt

anti-jamming nghĩa là sự chống nhiễu, chống nhiễu.

Nghĩa của anti-jamming

Danh từ

  1. Radio Sự chống nhiễu.

Tính từ

  1. Chống nhiễu.

Câu hỏi thường gặp

anti-jamming nghĩa là gì?

anti-jamming (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chống nhiễu, chống nhiễu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.