TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-missile

giọng máy của trình duyệt

anti-missile nghĩa là chống tên lửa.

Nghĩa của anti-missile

Tính từ

  1. Quân sự Chống tên lửa.

Câu hỏi thường gặp

anti-missile nghĩa là gì?

anti-missile (tính từ) nghĩa là chống tên lửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.