anti-missile
giọng máy của trình duyệt
anti-missile nghĩa là chống tên lửa.
Nghĩa của anti-missile
Tính từ
- Quân sự Chống tên lửa.
Câu hỏi thường gặp
anti-missile nghĩa là gì?
anti-missile (tính từ) nghĩa là chống tên lửa.
anti-missile nghĩa là chống tên lửa.
anti-missile (tính từ) nghĩa là chống tên lửa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.