TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-protestant

giọng máy của trình duyệt

anti-protestant nghĩa là chống tin lành, người chống tin lành.

Nghĩa của anti-protestant

Tính từ

  1. Chống tin lành.

Danh từ

  1. Người chống tin lành.

Câu hỏi thường gặp

anti-protestant nghĩa là gì?

anti-protestant (tính từ, danh từ) nghĩa là chống tin lành, người chống tin lành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.