anti-tank
giọng máy của trình duyệt
anti-tank nghĩa là chống tăng.
Nghĩa của anti-tank
Tính từ
- Chống (xe) tăng.
- anti-tank gunsúng chống tăng
Câu hỏi thường gặp
anti-tank nghĩa là gì?
anti-tank (tính từ) nghĩa là chống tăng.
anti-tank nghĩa là chống tăng.
anti-tank (tính từ) nghĩa là chống tăng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.