anti-trust
US/ˈæn.ˌtɑɪ.ˈtrəst/
giọng máy của trình duyệt
anti-trust nghĩa là chống lũng đoạn.
Nghĩa của anti-trust
Danh từ
- Kinh tế học Chống lũng đoạn.
Câu hỏi thường gặp
anti-trust nghĩa là gì?
anti-trust (danh từ) nghĩa là chống lũng đoạn.
anti-trust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anti-trust: giọng Mỹ (US) /ˈæn.ˌtɑɪ.ˈtrəst/.