antibrachial
giọng máy của trình duyệt
antibrachial nghĩa là tay.
Nghĩa của antibrachial
Tính từ
- Thuộc chi trước; tay.
Câu hỏi thường gặp
antibrachial nghĩa là gì?
antibrachial (tính từ) nghĩa là tay.
antibrachial nghĩa là tay.
antibrachial (tính từ) nghĩa là tay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.