antibody
UK/ˈæn.tiˌbɒd.i/
US/ˈæn.tɪˌbɑ.di/
giọng máy của trình duyệt
antibody nghĩa là thể kháng, kháng thể.
Nghĩa của antibody
Danh từ
- Thể kháng.
Dạng từ của antibody
| Số nhiều | antibodies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antibody
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với antibody
- Antibodies are a key part of the immune system. Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
antibody nghĩa là gì?
antibody (danh từ) nghĩa là thể kháng, kháng thể.
antibody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antibody: giọng Anh (UK) /ˈæn.tiˌbɒd.i/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.tɪˌbɑ.di/.