anticapitalist
US/ˈæn.ˌtɑɪ..ɪst/
giọng máy của trình duyệt
anticapitalist nghĩa là Chống chủ nghĩa tư bản.
Nghĩa của anticapitalist
Tính từ
- Chống chủ nghĩa tư bản.
Danh từ
- Người chống chủ nghĩa tư bản.
Dạng từ của anticapitalist
| Số nhiều | anticapitalists |
| So sánh hơn | more anticapitalist |
| So sánh nhất | most anticapitalist |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticapitalist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
anticapitalist nghĩa là gì?
anticapitalist (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống chủ nghĩa tư bản.
anticapitalist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticapitalist: giọng Mỹ (US) /ˈæn.ˌtɑɪ..ɪst/.