anticensorship
US/ˈæn.ˌtɑɪ.ˈsɛnt.sɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
anticensorship nghĩa là việc chống kiểm duyệt.
Nghĩa của anticensorship
Danh từ
- Việc chống kiểm duyệt.
Dạng từ của anticensorship
| So sánh hơn | more anticensorship |
| So sánh nhất | most anticensorship |
Câu hỏi thường gặp
anticensorship nghĩa là gì?
anticensorship (danh từ) nghĩa là việc chống kiểm duyệt.
anticensorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticensorship: giọng Mỹ (US) /ˈæn.ˌtɑɪ.ˈsɛnt.sɜː.ˌʃɪp/.