anticigarette
giọng máy của trình duyệt
anticigarette nghĩa là chống thuốc lá.
Nghĩa của anticigarette
Tính từ
- Chống thuốc lá.
Câu hỏi thường gặp
anticigarette nghĩa là gì?
anticigarette (tính từ) nghĩa là chống thuốc lá.
anticigarette nghĩa là chống thuốc lá.
anticigarette (tính từ) nghĩa là chống thuốc lá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.