TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticipant

US/æn.ˈtɪ.sə.pənt/ giọng máy của trình duyệt

anticipant nghĩa là người thấy trước, người biết trước, người làm trước.

Nghĩa của anticipant

Danh từ

  1. Người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước.
  2. Người làm trước.
  3. Người mong đợi, người chờ đợi.

Dạng từ của anticipant

So sánh hơnmore anticipant
So sánh nhấtmost anticipant
Số nhiềuanticipants

Câu hỏi thường gặp

anticipant nghĩa là gì?

anticipant (danh từ) nghĩa là người thấy trước, người biết trước, người làm trước.

anticipant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticipant: giọng Mỹ (US) /æn.ˈtɪ.sə.pənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.