TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticipate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/ US/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/ giọng máy của trình duyệt

anticipate nghĩa là dùng trước, hưởng trước, thấy trước, biết trước.

Nghĩa của anticipate

Động từ

  1. Dùng trước, hưởng trước.
  2. transitive Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.
    • To anticipate somebody's wishes.Đoán trước được ý muốn của ai
  3. Làm trước; nói trước.
  4. Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.
    • To anticipate someone's ruin.Thúc đẩy sự suy sụp của ai, làm cho ai chóng suy sụp
  5. Thảo luận trước, xem xét trước.
  6. Mong đợi, chờ đợi.

Dạng từ của anticipate

Ngôi thứ ba số ítanticipates
Hiện tại phân từ (-ing)anticipating
Quá khứ phân từanticipated
Quá khứanticipated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticipate

Đồng nghĩa

Họ từ của anticipate

Câu ví dụ với anticipate

  • We do not anticipate their buying a new car. Chúng tôi không nghĩ là họ sẽ mua một chiếc ô tô mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anticipate nghĩa là gì?

anticipate (động từ) nghĩa là dùng trước, hưởng trước, thấy trước, biết trước.

anticipate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticipate: giọng Anh (UK) /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/, giọng Mỹ (US) /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.