anticipate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/
US/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/
giọng máy của trình duyệt
anticipate nghĩa là dùng trước, hưởng trước, thấy trước, biết trước.
Nghĩa của anticipate
Động từ
- Dùng trước, hưởng trước.
- transitive Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.
- To anticipate somebody's wishes.Đoán trước được ý muốn của ai
- Làm trước; nói trước.
- Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.
- To anticipate someone's ruin.Thúc đẩy sự suy sụp của ai, làm cho ai chóng suy sụp
- Thảo luận trước, xem xét trước.
- Mong đợi, chờ đợi.
Dạng từ của anticipate
| Ngôi thứ ba số ít | anticipates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anticipating |
| Quá khứ phân từ | anticipated |
| Quá khứ | anticipated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticipate
Đồng nghĩa
Họ từ của anticipate
Câu ví dụ với anticipate
- We do not anticipate their buying a new car. Chúng tôi không nghĩ là họ sẽ mua một chiếc ô tô mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
anticipate nghĩa là gì?
anticipate (động từ) nghĩa là dùng trước, hưởng trước, thấy trước, biết trước.
anticipate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticipate: giọng Anh (UK) /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/, giọng Mỹ (US) /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/.