TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticipative

giọng máy của trình duyệt

anticipative nghĩa là làm trước, nói trước, trước lúc, trước kỳ hạn.

Nghĩa của anticipative

Tính từ

  1. Làm trước; nói trước.
  2. Trước lúc, trước kỳ hạn.
  3. Mong đợi, chờ đợi.
    • to be anticipative of somethingmong đợi cái gì

Dạng từ của anticipative

So sánh hơnmore anticipative
So sánh nhấtmost anticipative

Câu hỏi thường gặp

anticipative nghĩa là gì?

anticipative (tính từ) nghĩa là làm trước, nói trước, trước lúc, trước kỳ hạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.