anticipative
giọng máy của trình duyệt
anticipative nghĩa là làm trước, nói trước, trước lúc, trước kỳ hạn.
Nghĩa của anticipative
Tính từ
- Làm trước; nói trước.
- Trước lúc, trước kỳ hạn.
- Mong đợi, chờ đợi.
- to be anticipative of somethingmong đợi cái gì
Dạng từ của anticipative
| So sánh hơn | more anticipative |
| So sánh nhất | most anticipative |
Câu hỏi thường gặp
anticipative nghĩa là gì?
anticipative (tính từ) nghĩa là làm trước, nói trước, trước lúc, trước kỳ hạn.