TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticipation

UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/ US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

anticipation nghĩa là sự dùng trước, sự hưởng trước, sự thấy trước, sự biết trước.

Nghĩa của anticipation

Danh từ

  1. Sự dùng trước, sự hưởng trước.
  2. Sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước.
    • thanking you in anticipationxin cám ơn ông trước (dùng ở cuối thư)
    • to save in anticipation of the futuretiết kiệm để dành cho tương lai
  3. Sự làm trước; sự nói trước.
  4. Sự thúc đẩy.
  5. Sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi.
  6. Y học Sự xảy ra trước lúc, sự xảy ra trước kỳ hạn bình thường.
  7. Âm nhạc Âm sớm.

Dạng từ của anticipation

Số nhiềuanticipations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticipation

Đồng nghĩa

Họ từ của anticipation

Câu hỏi thường gặp

anticipation nghĩa là gì?

anticipation (danh từ) nghĩa là sự dùng trước, sự hưởng trước, sự thấy trước, sự biết trước.

anticipation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticipation: giọng Anh (UK) /ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.