anticipatory
UK/anˌtɪsɪˈpeɪtəɹi/
US/ænˌtɪsəpəˈtɔri/
giọng máy của trình duyệt
anticipatory nghĩa là dùng trước, nói trước.
Nghĩa của anticipatory
Tính từ
- Dùng trước.
- Nói trước.
- Trước kỳ hạn.
Câu hỏi thường gặp
anticipatory nghĩa là gì?
anticipatory (tính từ) nghĩa là dùng trước, nói trước.
anticipatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticipatory: giọng Anh (UK) /anˌtɪsɪˈpeɪtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ænˌtɪsəpəˈtɔri/.