TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticlerical

US/ˌæn.ti .ˈklɛr.ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

anticlerical nghĩa là chống giáo hội.

Nghĩa của anticlerical

Tính từ

  1. Chống giáo hội.

Dạng từ của anticlerical

So sánh hơnmore anticlerical
So sánh nhấtmost anticlerical
Số nhiềuanticlericals

Câu hỏi thường gặp

anticlerical nghĩa là gì?

anticlerical (tính từ) nghĩa là chống giáo hội.

anticlerical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticlerical: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti .ˈklɛr.ɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.