anticonscription
giọng máy của trình duyệt
anticonscription nghĩa là bắt buột tòng quân.
Nghĩa của anticonscription
Danh từ
- Việc chống chế độ quân sự, bắt buột tòng quân.
Dạng từ của anticonscription
| So sánh hơn | more anticonscription |
| So sánh nhất | most anticonscription |
Câu hỏi thường gặp
anticonscription nghĩa là gì?
anticonscription (danh từ) nghĩa là bắt buột tòng quân.