TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticonscription

giọng máy của trình duyệt

anticonscription nghĩa là bắt buột tòng quân.

Nghĩa của anticonscription

Danh từ

  1. Việc chống chế độ quân sự, bắt buột tòng quân.

Dạng từ của anticonscription

So sánh hơnmore anticonscription
So sánh nhấtmost anticonscription

Câu hỏi thường gặp

anticonscription nghĩa là gì?

anticonscription (danh từ) nghĩa là bắt buột tòng quân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.