TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticonvulsive

giọng máy của trình duyệt

anticonvulsive nghĩa là thuốc chống co giật, thuốc trị co giật.

Nghĩa của anticonvulsive

Danh từ

  1. Thuốc chống co giật; thuốc trị co giật.

Dạng từ của anticonvulsive

Số nhiềuanticonvulsives

Câu hỏi thường gặp

anticonvulsive nghĩa là gì?

anticonvulsive (danh từ) nghĩa là thuốc chống co giật, thuốc trị co giật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.