antidazzle
giọng máy của trình duyệt
antidazzle nghĩa là không làm loá mắt.
Nghĩa của antidazzle
Tính từ
- Không làm loá mắt (đèn pha).
Câu hỏi thường gặp
antidazzle nghĩa là gì?
antidazzle (tính từ) nghĩa là không làm loá mắt.
antidazzle nghĩa là không làm loá mắt.
antidazzle (tính từ) nghĩa là không làm loá mắt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.