TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antidepressant

giọng máy của trình duyệt

antidepressant nghĩa là thuốc chống suy nhược.

Nghĩa của antidepressant

Danh từ

  1. Thuốc chống suy nhược.

Dạng từ của antidepressant

Số nhiềuantidepressants
So sánh hơnmore antidepressant
So sánh nhấtmost antidepressant

Câu hỏi thường gặp

antidepressant nghĩa là gì?

antidepressant (danh từ) nghĩa là thuốc chống suy nhược.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.