antidepressant
giọng máy của trình duyệt
antidepressant nghĩa là thuốc chống suy nhược.
Nghĩa của antidepressant
Danh từ
- Thuốc chống suy nhược.
Dạng từ của antidepressant
| Số nhiều | antidepressants |
| So sánh hơn | more antidepressant |
| So sánh nhất | most antidepressant |
Câu hỏi thường gặp
antidepressant nghĩa là gì?
antidepressant (danh từ) nghĩa là thuốc chống suy nhược.