TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antidissident

giọng máy của trình duyệt

antidissident nghĩa là Chống lại sự bất đồng ý kiến.

Nghĩa của antidissident

Tính từ

  1. Chống lại sự bất đồng ý kiến.

Danh từ

  1. Người chống lại sự bất đồng ý kiến.

Dạng từ của antidissident

So sánh hơnmore antidissident
So sánh nhấtmost antidissident
Số nhiềuantidissidents

Câu hỏi thường gặp

antidissident nghĩa là gì?

antidissident (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống lại sự bất đồng ý kiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.