TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antidisestablishmentarianism

UK/ˌæntiˌdɪsɪˌstæblɪʃmənˈtɛəɹi.əˌnɪz(ə)m/ US/ˌæntiˌdɪsɪˌstæblɪʃmənˈtɛəɹi.əˌnɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

antidisestablishmentarianism nghĩa là Triết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là triết học của những người tại Anh và thế kỷ 19 mà chống dời tình trạng chính thức của giáo hội Anh giáo khỏi chính phủ dân sự.

Nghĩa của antidisestablishmentarianism

Danh từ

  1. Triết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là triết học của những người tại Anh và thế kỷ 19 mà chống dời tình trạng chính thức của giáo hội Anh giáo khỏi chính phủ dân sự.

Dạng từ của antidisestablishmentarianism

Số nhiềuantidisestablishmentarianisms

Họ từ của antidisestablishmentarianism

Câu hỏi thường gặp

antidisestablishmentarianism nghĩa là gì?

antidisestablishmentarianism (danh từ) nghĩa là Triết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là triết học của những người tại Anh và thế kỷ 19 mà chống dời tình trạng chính thức của giáo hội Anh giáo khỏi chính phủ dân sự.

antidisestablishmentarianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antidisestablishmentarianism: giọng Anh (UK) /ˌæntiˌdɪsɪˌstæblɪʃmənˈtɛəɹi.əˌnɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˌæntiˌdɪsɪˌstæblɪʃmənˈtɛəɹi.əˌnɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.