TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antidiuretic

giọng máy của trình duyệt

antidiuretic nghĩa là chống lợi tiểu, thuốc chống lợi tiểu.

Nghĩa của antidiuretic

Tính từ

  1. Chống lợi tiểu.

Danh từ

  1. Thuốc chống lợi tiểu.

Dạng từ của antidiuretic

Số nhiềuantidiuretics

Câu hỏi thường gặp

antidiuretic nghĩa là gì?

antidiuretic (tính từ, danh từ) nghĩa là chống lợi tiểu, thuốc chống lợi tiểu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.