antidiuretic
giọng máy của trình duyệt
antidiuretic nghĩa là chống lợi tiểu, thuốc chống lợi tiểu.
Nghĩa của antidiuretic
Tính từ
- Chống lợi tiểu.
Danh từ
- Thuốc chống lợi tiểu.
Dạng từ của antidiuretic
| Số nhiều | antidiuretics |
Câu hỏi thường gặp
antidiuretic nghĩa là gì?
antidiuretic (tính từ, danh từ) nghĩa là chống lợi tiểu, thuốc chống lợi tiểu.