antidumping
US/ˌæn.ti.ˈdəm.pɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
antidumping nghĩa là Chống phá giá hàng hoá.
Nghĩa của antidumping
Tính từ
- Chống phá giá hàng hoá.
Câu hỏi thường gặp
antidumping nghĩa là gì?
antidumping (tính từ) nghĩa là Chống phá giá hàng hoá.
antidumping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antidumping: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.ˈdəm.pɪŋ/.