TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antidumping

US/ˌæn.ti.ˈdəm.pɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

antidumping nghĩa là Chống phá giá hàng hoá.

Nghĩa của antidumping

Tính từ

  1. Chống phá giá hàng hoá.

Câu hỏi thường gặp

antidumping nghĩa là gì?

antidumping (tính từ) nghĩa là Chống phá giá hàng hoá.

antidumping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antidumping: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.ˈdəm.pɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.