TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antidromic

US/ˌæn.tɪ.ˈdrɑː.mɪk/ giọng máy của trình duyệt

antidromic nghĩa là ngược dòng, ngược chiều.

Nghĩa của antidromic

Tính từ

  1. Sinh học Ngược dòng, ngược chiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antidromic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antidromic nghĩa là gì?

antidromic (tính từ) nghĩa là ngược dòng, ngược chiều.

antidromic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antidromic: giọng Mỹ (US) /ˌæn.tɪ.ˈdrɑː.mɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.