TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiepileptics

US/ˌæn.ˌtɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

antiepileptics nghĩa là thuốc chống động kinh.

Nghĩa của antiepileptics

Danh từ

  1. Thuốc chống động kinh.

Câu hỏi thường gặp

antiepileptics nghĩa là gì?

antiepileptics (danh từ) nghĩa là thuốc chống động kinh.

antiepileptics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiepileptics: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.