TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiemetic

UK/ˌænti.əˈmɛtɪk/ US/ˌænti.əˈmɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

antiemetic nghĩa là thuốc chống nôn mửa.

Nghĩa của antiemetic

Danh từ

  1. Thuốc chống nôn mửa.

Dạng từ của antiemetic

So sánh hơnmore antiemetic
So sánh nhấtmost antiemetic
Số nhiềuantiemetics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antiemetic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antiemetic nghĩa là gì?

antiemetic (danh từ) nghĩa là thuốc chống nôn mửa.

antiemetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiemetic: giọng Anh (UK) /ˌænti.əˈmɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌænti.əˈmɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.