antiemetic
UK/ˌænti.əˈmɛtɪk/
US/ˌænti.əˈmɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
antiemetic nghĩa là thuốc chống nôn mửa.
Nghĩa của antiemetic
Danh từ
- Thuốc chống nôn mửa.
Dạng từ của antiemetic
| So sánh hơn | more antiemetic |
| So sánh nhất | most antiemetic |
| Số nhiều | antiemetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antiemetic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antiemetic nghĩa là gì?
antiemetic (danh từ) nghĩa là thuốc chống nôn mửa.
antiemetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiemetic: giọng Anh (UK) /ˌænti.əˈmɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌænti.əˈmɛtɪk/.