antifading
giọng máy của trình duyệt
antifading nghĩa là chống phai mờ.
Nghĩa của antifading
Tính từ
- Tech Chống phai mờ.
Câu hỏi thường gặp
antifading nghĩa là gì?
antifading (tính từ) nghĩa là chống phai mờ.
antifading nghĩa là chống phai mờ.
antifading (tính từ) nghĩa là chống phai mờ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.