antifascist
US/ˌæn.ˌtɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
antifascist nghĩa là chống phát xít, người chống phát xít.
Nghĩa của antifascist
Tính từ
- Chống chủ nghĩa phát xít.
Danh từ
- Người chống chủ nghĩa phát xít.
Dạng từ của antifascist
| So sánh hơn | more antifascist |
| So sánh nhất | most antifascist |
| Số nhiều | antifascists |
Câu hỏi thường gặp
antifascist nghĩa là gì?
antifascist (tính từ, danh từ) nghĩa là chống phát xít, người chống phát xít.
antifascist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antifascist: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ/.