TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antifascist

US/ˌæn.ˌtɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

antifascist nghĩa là chống phát xít, người chống phát xít.

Nghĩa của antifascist

Tính từ

  1. Chống chủ nghĩa phát xít.

Danh từ

  1. Người chống chủ nghĩa phát xít.

Dạng từ của antifascist

So sánh hơnmore antifascist
So sánh nhấtmost antifascist
Số nhiềuantifascists

Câu hỏi thường gặp

antifascist nghĩa là gì?

antifascist (tính từ, danh từ) nghĩa là chống phát xít, người chống phát xít.

antifascist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antifascist: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.