TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antifebrine

UK/ˌæn.tɪˈfi.bɹɪn/ US/ˌæn.tɪˈfi.bɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

antifebrine nghĩa là giải nhiệt, hạ sốt, thuốc giải nhiệt, thuốc hạ sốt.

Nghĩa của antifebrine

Tính từ

  1. Giải nhiệt; hạ sốt.

Danh từ

  1. Thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt.

Câu hỏi thường gặp

antifebrine nghĩa là gì?

antifebrine (tính từ, danh từ) nghĩa là giải nhiệt, hạ sốt, thuốc giải nhiệt, thuốc hạ sốt.

antifebrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antifebrine: giọng Anh (UK) /ˌæn.tɪˈfi.bɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.tɪˈfi.bɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.