antifreeze
US/ˈæn.tɪ.ˌfriz/
giọng máy của trình duyệt
antifreeze nghĩa là hoá chất chống đông.
Nghĩa của antifreeze
Danh từ
- Kỹ thuật Hoá chất chống đông.
Dạng từ của antifreeze
| Số nhiều | antifreezes |
Câu hỏi thường gặp
antifreeze nghĩa là gì?
antifreeze (danh từ) nghĩa là hoá chất chống đông.
antifreeze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antifreeze: giọng Mỹ (US) /ˈæn.tɪ.ˌfriz/.