TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antifreeze

US/ˈæn.tɪ.ˌfriz/ giọng máy của trình duyệt

antifreeze nghĩa là hoá chất chống đông.

Nghĩa của antifreeze

Danh từ

  1. Kỹ thuật Hoá chất chống đông.

Dạng từ của antifreeze

Số nhiềuantifreezes

Câu hỏi thường gặp

antifreeze nghĩa là gì?

antifreeze (danh từ) nghĩa là hoá chất chống đông.

antifreeze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antifreeze: giọng Mỹ (US) /ˈæn.tɪ.ˌfriz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.