TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antifraud

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈfrɔd/ giọng máy của trình duyệt

antifraud nghĩa là chống gian lận.

Nghĩa của antifraud

Tính từ

  1. Chống gian lận.

Dạng từ của antifraud

So sánh hơnmore antifraud
So sánh nhấtmost antifraud

Câu hỏi thường gặp

antifraud nghĩa là gì?

antifraud (tính từ) nghĩa là chống gian lận.

antifraud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antifraud: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈfrɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.