TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antifundamentalist

giọng máy của trình duyệt

antifundamentalist nghĩa là Chống trào lưu tôn giáo chính thống (chỉ tin vào (kinh thánh)).

Nghĩa của antifundamentalist

Tính từ

  1. Chống trào lưu tôn giáo chính thống (chỉ tin vào (kinh thánh)).

Danh từ

  1. Người chống trào lưu tôn giáo chính thống.

Dạng từ của antifundamentalist

Số nhiềuantifundamentalists

Câu hỏi thường gặp

antifundamentalist nghĩa là gì?

antifundamentalist (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống trào lưu tôn giáo chính thống (chỉ tin vào (kinh thánh)).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.