TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antijamming

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈdʒæm.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

antijamming nghĩa là sự chống nhiễu, rađiô chống nhiễu.

Nghĩa của antijamming

Danh từ

  1. Rađiô Sự chống nhiễu.

Tính từ

  1. Rađiô chống nhiễu.

Câu hỏi thường gặp

antijamming nghĩa là gì?

antijamming (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chống nhiễu, rađiô chống nhiễu.

antijamming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antijamming: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈdʒæm.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.