TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiliteracy

giọng máy của trình duyệt

antiliteracy nghĩa là chống việc học chữ.

Nghĩa của antiliteracy

Danh từ

  1. Chống việc học chữ.

Câu hỏi thường gặp

antiliteracy nghĩa là gì?

antiliteracy (danh từ) nghĩa là chống việc học chữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.