antimagnetic
US/ˌæn.ti.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
antimagnetic nghĩa là phân từ, kháng từ.
Nghĩa của antimagnetic
Tính từ
- Phân từ, kháng từ.
Dạng từ của antimagnetic
| So sánh hơn | more antimagnetic |
| So sánh nhất | most antimagnetic |
Câu hỏi thường gặp
antimagnetic nghĩa là gì?
antimagnetic (tính từ) nghĩa là phân từ, kháng từ.
antimagnetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antimagnetic: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/.