antimiotic
giọng máy của trình duyệt
antimiotic nghĩa là ức chế gián phân, kìm hãm gián phân.
Nghĩa của antimiotic
Tính từ
- Sinh học Ức chế gián phân; kìm hãm gián phân.
Danh từ
- Chất có tác dụng ức chế gián phân.
Câu hỏi thường gặp
antimiotic nghĩa là gì?
antimiotic (tính từ, danh từ) nghĩa là ức chế gián phân, kìm hãm gián phân.