TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antimiotic

giọng máy của trình duyệt

antimiotic nghĩa là ức chế gián phân, kìm hãm gián phân.

Nghĩa của antimiotic

Tính từ

  1. Sinh học Ức chế gián phân; kìm hãm gián phân.

Danh từ

  1. Chất có tác dụng ức chế gián phân.

Câu hỏi thường gặp

antimiotic nghĩa là gì?

antimiotic (tính từ, danh từ) nghĩa là ức chế gián phân, kìm hãm gián phân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.