antimonopolist
US/ˌæn.ˌtɑɪ.mə.ˈnɑː.pə.lɪst/ giọng máy của trình duyệt
antimonopolist nghĩa là chống độc quyền, người chống độc quyền.
Nghĩa của antimonopolist
Tính từ
- Chống độc quyền.
Danh từ
- Người chống độc quyền.
Dạng từ của antimonopolist
| Số nhiều | antimonopolists |
Câu hỏi thường gặp
antimonopolist nghĩa là gì?
antimonopolist (tính từ, danh từ) nghĩa là chống độc quyền, người chống độc quyền.
antimonopolist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antimonopolist: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.mə.ˈnɑː.pə.lɪst/.