TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antinomical

giọng máy của trình duyệt

antinomical nghĩa là tương phản, tự mâu thuẫn.

Nghĩa của antinomical

Tính từ

  1. Mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp.
  2. Tương phản, tự mâu thuẫn.

Dạng từ của antinomical

So sánh hơnmore antinomical
So sánh nhấtmost antinomical

Câu hỏi thường gặp

antinomical nghĩa là gì?

antinomical (tính từ) nghĩa là tương phản, tự mâu thuẫn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.