antinomical
giọng máy của trình duyệt
antinomical nghĩa là tương phản, tự mâu thuẫn.
Nghĩa của antinomical
Tính từ
- Mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp.
- Tương phản, tự mâu thuẫn.
Dạng từ của antinomical
| So sánh hơn | more antinomical |
| So sánh nhất | most antinomical |
Câu hỏi thường gặp
antinomical nghĩa là gì?
antinomical (tính từ) nghĩa là tương phản, tự mâu thuẫn.