antioxydant nghĩa là chất chống oxy hoá, chống oxy hoá.
Nghĩa của antioxydant
Danh từ
Chất chống oxy hoá.
Tính từ
Chống oxy hoá.
Câu hỏi thường gặp
antioxydant nghĩa là gì?
antioxydant (danh từ, tính từ) nghĩa là chất chống oxy hoá, chống oxy hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.