TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antioxydant

giọng máy của trình duyệt

antioxydant nghĩa là chất chống oxy hoá, chống oxy hoá.

Nghĩa của antioxydant

Danh từ

  1. Chất chống oxy hoá.

Tính từ

  1. Chống oxy hoá.

Câu hỏi thường gặp

antioxydant nghĩa là gì?

antioxydant (danh từ, tính từ) nghĩa là chất chống oxy hoá, chống oxy hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.