TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antipasto

UK/-ˈpæs-/ giọng máy của trình duyệt

antipasto nghĩa là Món đồ nguội khai vị của ý.

Nghĩa của antipasto

Danh từ

  1. Món đồ nguội khai vị của ý.

Dạng từ của antipasto

Số nhiềuantipastos

Câu hỏi thường gặp

antipasto nghĩa là gì?

antipasto (danh từ) nghĩa là Món đồ nguội khai vị của ý.

antipasto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antipasto: giọng Anh (UK) /-ˈpæs-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.