antipathic
giọng máy của trình duyệt
antipathic nghĩa là có ác cảm.
Nghĩa của antipathic
Tính từ
- Có ác cảm.
- to be antipathic to someonecó ác cảm với ai
- Y học Gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc).
Dạng từ của antipathic
| So sánh hơn | more antipathic |
| So sánh nhất | most antipathic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antipathic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antipathic nghĩa là gì?
antipathic (tính từ) nghĩa là có ác cảm.