TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antipathy

UK/ænˈtɪpəθi/ giọng máy của trình duyệt

antipathy nghĩa là ác cảm.

Nghĩa của antipathy

Danh từ

  1. Ác cảm.

Dạng từ của antipathy

Số nhiềuantipathies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antipathy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của antipathy

Câu hỏi thường gặp

antipathy nghĩa là gì?

antipathy (danh từ) nghĩa là ác cảm.

antipathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antipathy: giọng Anh (UK) /ænˈtɪpəθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.