antipathy
UK/ænˈtɪpəθi/
giọng máy của trình duyệt
antipathy nghĩa là ác cảm.
Nghĩa của antipathy
Danh từ
- Ác cảm.
Dạng từ của antipathy
| Số nhiều | antipathies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antipathy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của antipathy
Câu hỏi thường gặp
antipathy nghĩa là gì?
antipathy (danh từ) nghĩa là ác cảm.
antipathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antipathy: giọng Anh (UK) /ænˈtɪpəθi/.