TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiperiodic

giọng máy của trình duyệt

antiperiodic nghĩa là Phòng bệnh phát lại có định kỳ.

Nghĩa của antiperiodic

Tính từ

  1. Y học Phòng bệnh phát lại có định kỳ.

Danh từ

  1. Y học Thuốc phòng bệnh phát lại có định kỳ.

Dạng từ của antiperiodic

Số nhiềuantiperiodics

Câu hỏi thường gặp

antiperiodic nghĩa là gì?

antiperiodic (tính từ, danh từ) nghĩa là Phòng bệnh phát lại có định kỳ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.