TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiphrasis

UK/ænˈtɪfrəsɪs/ US/ænˈtɪfrəsɪs/ giọng máy của trình duyệt

antiphrasis nghĩa là phản ngữ, câu ngược ý.

Nghĩa của antiphrasis

Danh từ

  1. Phản ngữ, câu ngược ý.

Dạng từ của antiphrasis

Số nhiềuantiphrases

Câu hỏi thường gặp

antiphrasis nghĩa là gì?

antiphrasis (danh từ) nghĩa là phản ngữ, câu ngược ý.

antiphrasis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiphrasis: giọng Anh (UK) /ænˈtɪfrəsɪs/, giọng Mỹ (US) /ænˈtɪfrəsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.