TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiphony

US/æn.ˈtɪ.fə.ni/ giọng máy của trình duyệt

antiphony nghĩa là bài thánh ca, bài hát đối.

Nghĩa của antiphony

Danh từ

  1. Bài thánh ca.
  2. Bài hát đối.
  3. Tiếng vang, tiếng dội.

Dạng từ của antiphony

Số nhiềuantiphonies

Câu hỏi thường gặp

antiphony nghĩa là gì?

antiphony (danh từ) nghĩa là bài thánh ca, bài hát đối.

antiphony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiphony: giọng Mỹ (US) /æn.ˈtɪ.fə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.