TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antipirate

giọng máy của trình duyệt

antipirate nghĩa là chống cướp biển.

Nghĩa của antipirate

Tính từ

  1. nautical, military Chống cướp biển.

Câu hỏi thường gặp

antipirate nghĩa là gì?

antipirate (tính từ) nghĩa là chống cướp biển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.