antipirate
giọng máy của trình duyệt
antipirate nghĩa là chống cướp biển.
Nghĩa của antipirate
Tính từ
- nautical, military Chống cướp biển.
Câu hỏi thường gặp
antipirate nghĩa là gì?
antipirate (tính từ) nghĩa là chống cướp biển.
antipirate nghĩa là chống cướp biển.
antipirate (tính từ) nghĩa là chống cướp biển.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.