antiplatelet
giọng máy của trình duyệt
antiplatelet nghĩa là kháng tiểu cầu, thuốc kháng tiểu cầu.
Nghĩa của antiplatelet
Tính từ
- Kháng tiểu cầu.
Danh từ
- Thuốc kháng tiểu cầu.
Dạng từ của antiplatelet
| Số nhiều | antiplatelets |
Câu hỏi thường gặp
antiplatelet nghĩa là gì?
antiplatelet (tính từ, danh từ) nghĩa là kháng tiểu cầu, thuốc kháng tiểu cầu.