TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiromantic

US/ˌæn.ˌtɑɪ.roʊ.ˈmæn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

antiromantic nghĩa là chống lãng mạn.

Nghĩa của antiromantic

Danh từ

  1. Người chống chủ nghĩa lãng mạn.

Tính từ

  1. Chống lãng mạn.

Dạng từ của antiromantic

So sánh hơnmore antiromantic
So sánh nhấtmost antiromantic
Số nhiềuantiromantics

Câu hỏi thường gặp

antiromantic nghĩa là gì?

antiromantic (danh từ, tính từ) nghĩa là chống lãng mạn.

antiromantic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiromantic: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.roʊ.ˈmæn.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.