antiscorbutic
US/ˌæn.ti.skɔr.ˈbjuː.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
antiscorbutic nghĩa là chống scobut, thuốc chữa scobut.
Nghĩa của antiscorbutic
Tính từ
- Chống scobut.
Danh từ
- Thuốc chữa scobut.
Dạng từ của antiscorbutic
| So sánh hơn | more antiscorbutic |
| So sánh nhất | most antiscorbutic |
| Số nhiều | antiscorbutics |
Câu hỏi thường gặp
antiscorbutic nghĩa là gì?
antiscorbutic (tính từ, danh từ) nghĩa là chống scobut, thuốc chữa scobut.
antiscorbutic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiscorbutic: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ti.skɔr.ˈbjuː.tɪk/.